Mô tả về đồng hồ áp suất P410 – P420 Wise
Đồng hồ áp suất P410 – P420 Wise là mẫu đồng hồ đo áp suất vi mô do thương hiệu Wise Hàn Quốc cung cấp và sử dụng để đo lường áp suất chân không, khí nhẹ hoặc hệ thống lò hơi, nhà máy nhiệt điện, tàu thủy,…
Điểm khác biệt của 2 mẫu Wise P410 – P420 là kiểu dáng thiết kế với kích thước mặt phổ biến là 192 × 96 mm (P type) và 96 × 192 mm (R type) kiểu dáng đồng hồ đứng giúp dễ dàng lắp trên bảng điều khiển. Đồng thời, model cho phép đọc giá trị chính xác ±2.0 % hoặc ±3.0 % toàn thang đo giúp đảm bảo kết quả và mang lại độ tin cậy khi vận hành.
Ngoài ra, đồng hồ đo áp suất Wise P410, P420 có thể đo áp suất chân không từ -1 ~ 0 đến -0.5 ~ 0 kPa, áp suất hợp chất từ -0.2 ~ 0.2 đến -5 ~ 5 kPa và áp suất dương từ 0 ~ 0.5 đến 0 ~ 10 kPa. Đây là thiết kế đặc biệt với dải đo lường linh hoạt, ứng dụng cao trong nhiều lĩnh vực khác nhau trên thị trường.

Với chất lượng cùng mức giá hợp lý nên đồng hồ áp suất P410 – P420 Wise đang được ứng dụng trong nhiều dự án công nghiệp khác nhau. Sản phẩm đang được phân phối tại thị trường Việt Nam bởi thietbidothp.vn với cam kết là hàng chính hãng có đầy đủ CO, CQ, VAT cùng chế độ bảo hành đến 12 tháng.
Liên hệ Hotline của chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ nhanh nhất về sản phẩm và kỹ thuật lắp đặt, sử dụng chuẩn, bền bỉ nhé!
Bảng thông số model đồng hồ áp suất P410 – P420 Wise
| Model | P410, P420 |
| Thương hiệu | Wise |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Thiết kế | Dạng tròn và vuông |
| Đơn bị đo | MPa, kPa, bar |
| Dải đo |
|
| Đường kính | 192 (W) x 96 mm (H) (P type)
96 (W) x 192 mm (H) (R type) |
| Độ chính xác | ± 2.0 hoặc ± 3.0% toàn thang đo |
| Nhiệt độ làm việc |
|
| Áp lực làm việc |
|
| Hiệu ứng nhiệt độ | Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn (20°C) sẽ được ảnh hưởng trong khoảng ± 1.0% trên 10°C toàn thang đo |
| Chân kết nối áp suất | Thép không gỉ – Inox 316 |
| Các bộ phận khác | Inox 316L |
| Chất liệu vỏ | Nhôm mạ đen |
| Lớp vỏ bên ngoài | P410 : Thép màu đen
P420 : Thép không gỉ màu đen |
| Kính quan sát | Safety glass |
| Bộ phận chuyển động | Đồng |
| Số in trên mặt đồng hồ | Nhôm trắng sơn đen |
| Kim đo | Hợp kim nhôm đen |
| Tiêu chuẩn kết nối | 3/8″, 1/2 “PT, NPT và PF |
| Ứng dụng | Khí nhẹ, chân không, phòng thí nghiệm, lò hơi,… |








Chưa có đánh giá nào.