Đồng hồ áp suất P752S Wise có đặc điểm gì?
Đồng hồ áp suất P752S Wise đạt chứng nhận tiêu chuẩn vệ sinh 3A và thích hợp trong các quy trình SIP và CIP giúp đảm bảo yêu cầu về độ sạch cao, dễ vệ sinh. Đặc biệt, model thiết kế màng ngăn và lớp gioăng từ chất liệu inox 316 cao cấp, chống ăn mòn, duy trì độ bền lâu dài nên thường dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất hoặc chất ăn mòn cao,…
Điểm nổi bật của mẫu Wise P752S là thiết kế đa dạng đường kính mặt đồng hồ khác nhau như 50, 63, 80 và 100 mm và cấp chính xác dao động từ ±3.0 % đến ±1.0 % toàn thang đo. Kết hợp với dải đo tiêu chuẩn từ -0.1 ~ 7 MPa nên thiết bị đảm bảo kết quả đo lường tin cậy, ứng dụng trong nhiều hệ thống kỹ thuật và mức áp suất vận hành khác nhau.
Ngoài ra, đồng hồ đo áp suất P752S của thương hiệu Wise Hàn Quốc được thiết kế với phần vỏ đánh bóng điện phân cùng cửa sổ bằng kính an toàn hoặc polycarbonate với bản nhỏ. Do đó, thiết bị không chỉ ổn định về cơ khí mà đảm bảo vệ sinh bề mặt dễ dàng, hạn chế tích tụ vi khuẩn, đáp ứng tiêu chuẩn nghiêm ngặt.

Tất cả model đồng hồ áp suất P752S Wise do Thiết bị đo THP cung cấp đều được phân phối chính hãng và kiểm định chất lượng cùng nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Chính vì thế, nếu Quý khách đang cần mua sản phẩm chất lượng, nhanh chóng thì hãy liên hệ ngay tới Hotline 0961.694.858 của chúng tôi nhé!
Bảng thông số model đồng hồ áp suất P752S Wise
| Model | P752S |
| Thương hiệu | Wise |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Đơn bị đo | MPa, bar |
| Dải đo | -0.1 ~ 7 MPa |
| Đường kính | 50mm, 63mm, 80mm và 100mm |
| Độ chính xác |
|
| Nhiệt độ làm việc |
|
| Áp lực làm việc |
|
| Dầu làm đầy | Dầu Silicone |
| Hiệu ứng nhiệt độ | Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn (20°C) sẽ được ảnh hưởng trong khoảng ± 0.5% trên 10°C toàn thang đo |
| Chân kết nối áp suất | Thép không gỉ – Inox 316 |
| Chất liệu vỏ màng ngăn và gioăng |
|
| Chất liệu vỏ | Thép không gỉ (304SS)
Được đánh bóng điện hóa với chức năng giảm áp suất |
| Lớp vỏ bên ngoài |
|
| Kính quan sát |
|
| Bộ phận chuyển động | Thép không gỉ |
| Số in trên mặt đồng hồ |
|
| Kim đo | Hợp kim nhôm đen |
| Tỷ lệ rò rỉ khí Heli | Đã thử nghiệm để xác nhận tốc độ rò rỉ dưới 10-8 mbar • ℓ / giây |
| Dầu đồng hồ | Dầu cấp thực phẩm (được FDA chứng nhận) |
| Kiểu kết nối | Chân đứng hoặc chân sau |
| Tiêu chuẩn kết nối | Kiểu clamp 3/4″, 1″, 1 1/2″ và 2″ |
| Ứng dụng | Hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, nước khoáng,… |









Chưa có đánh giá nào.