Mô tả về mẫu đồng hồ áp suất P520 Wise
Wise là thương hiệu đo lường công nghiệp uy tín, chất lượng của Hàn Quốc và có hơn 60 năm kinh nghiệm nên hiện đang được tin chọn sử dụng trên Thế Giới. Trong đó, các mẫu đồng hồ áp suất Wise như model P520 luôn được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, độ bền vượt trội cùng tính chính xác cao.
Điểm nổi bật của dòng đồng hồ áp suất P520 Wise là thiết kế chắc chắn, khả năng đo lường chính xác và chất liệu chính từ inox 304 hoặc inox 316. Sở hữu khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt lên tới 200 độ C và chịu áp lực tốt nên sản phẩm hiện đang được lắp đặt phổ biến tại môi trường nước, hơi, khí, thực phẩm, dược phẩm,…
Ngoài ra, Wise P520 được thiết kế thêm bộ tiếp điểm điện cùng dải đo rộng từ -0,1 ~ 0 đến 0 ~ 200 MPa và sai số nhỏ chỉ ±1.0 % cho nên thiết bị đáp ứng đa dạng ứng dụng và hệ thống yêu cầu khác nhau, đặc biệt quan trọng trong các hệ thống hiện đại, yêu cầu tính chính xác và khả năng theo dõi số liệu liên tục.

Với những ưu điểm mà đồng hồ áp suất P520 Wise cùng giá thành cạnh tranh nên thiết bị đang là lựa chọn tối ưu, tiết kiệm chi phí cho hệ thống đầu tư của nhiều khách hàng. Liên hệ và đặt mua ngay tại Thiết bị đo THP – Đơn vị với hơn 17 năm hoạt động và phân phối trực tiếp các mẫu đồng hồ đo lường của hãng Wise Hàn Quốc tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuật chung đồng hồ áp suất P520 Wise
| Model | P520 |
| Thương hiệu | Wise |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Đơn bị đo | MPa, kPa, bar |
| Dải đo | -0,1 ~ 0 đến 0 ~ 200 MPa |
| Đường kính | 100mm |
| Độ chính xác | ± 1.0% toàn thang đo |
| Nhiệt độ làm việc |
|
| Áp lực làm việc |
|
| Hiệu ứng nhiệt độ | Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn (20°C) sẽ được ảnh hưởng trong khoảng ± 0.4% trên 10°C toàn thang đo |
| Chân kết nối áp suất | Thép không gỉ – Inox 316 |
| Ống Bourdon | Thép không gỉ – Inox 316
|
| Chất liệu vỏ | Thép không gỉ – Inox 304 |
| Lớp vỏ bên ngoài | Inox 304 – Bayonet type |
| Kính quan sát | Kính an toàn |
| Bộ phận chuyển động | Inox |
| Số in trên mặt đồng hồ | Nhôm trắng sơn đen |
| Kim đo | Hợp kim nhôm đen |
| Tiêu chuẩn kết nối | ⅜ “, ½” PT, NPT và PF |
| Tiêu chuẩn | EN60529 / IEC529 / IP67 |
| Chứng chỉ | Chỉ thị thiết bị áp lực (2014/68 / EU) Phụ lục III Module H |
| Ứng dụng | Nước, khí, hơi, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất,… |







Chưa có đánh giá nào.