Tham khảo về dòng đồng hồ áp suất P510 Wise
Trong số các dòng đồng hồ áp suất cơ học thông dụng, đồng hồ áp suất P510 Wise hiện là model được sử dụng phổ biến nhờ thiết kế đơn giản, khả năng đo ổn định và phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp. Sở hữu cơ chế vận hành dựa vào ống Bourdon truyền thống giúp đo và hiển thị áp suất hoàn toàn độc lập mà không cần tới nguồn điện, đem lại tính an toàn và khả năng vận hành liên tục.
Đồng hồ áp suất Wise model P510 sử dụng chất liệu vỏ từ kim loại và mặt hiển thị rõ ràng, giúp dễ dàng quan sát và theo dõi áp suất chính xác, nhanh chóng. Đồng thời, sản phẩm có dải đo lường rộng, thuận tiện trong nhiều hệ thống ứng dụng từ khí nén, hơi, nước,…
Bên cạnh đó, P510 Wise sử dụng 2 loại chân kết nối chính là chân đứng và chân sau, giúp thuận tiện trong việc lắp đặt trực tiếp trên đường ống, thiết bị hay tủ kỹ thuật. Do đó, hiện nay model đang được ứng dụng rộng rãi trong các nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, HVAC, công trình dân dụng, kỹ thuật,…

Hiện nay, Thiết bị đo Tuấn Hưng Phát đang là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp các mẫu đồng hồ áp suất P510 Wise với giấy tờ chứng nhận rõ ràng, chính sách bảo hành – đổi trả minh bạch và sẵn SLL. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline của chúng tôi để nhận được tư vấn kỹ thuật chi tiết và báo giá ưu đãi sớm nhất nhé.
Thông số kỹ thuật của sản phẩm đồng hồ áp suất P510 Wise
| Model | P510 |
| Thương hiệu | Wise |
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Đơn bị đo | MPa, kPa, bar |
| Dải đo | -0,1 ~ 0 đến 0 ~ 200 MPa |
| Đường kính | 100mm và 160 mm |
| Độ chính xác | ± 1.0% toàn thang đo |
| Nhiệt độ làm việc |
|
| Áp lực làm việc |
|
| Hiệu ứng nhiệt độ | Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn (20°C) sẽ được ảnh hưởng trong khoảng ± 0.4% trên 10°C toàn thang đo |
| Chân kết nối áp suất | Thép không gỉ – Inox 316 |
| Ống Bourdon | Thép không gỉ – Inox 316
|
| Chất liệu vỏ | Thép không gỉ – Inox 304 |
| Lớp vỏ bên ngoài | Inox 304 – Bayonet type |
| Kính quan sát | Polycarbonate |
| Bộ phận chuyển động | Thép không gỉ |
| Số in trên mặt đồng hồ | Nhôm trắng sơn đen |
| Kim đo | Hợp kim nhôm đen |
| Tiêu chuẩn kết nối | ⅜ “, ½” PT, NPT và PF |
| Tiêu chuẩn | EN60529 / IEC529 / IP67 |
| Chứng chỉ | Chỉ thị thiết bị áp lực (2014/68 / EU) Phụ lục III Module H |
| Ứng dụng | Khí nhẹ, chân không, phòng thí nghiệm, lò hơi,… |







Chưa có đánh giá nào.