Giới thiệu về đồng hồ áp suất Wika 232.53 và 233.53
Đồng hồ áp suất Wika 232.53 và 233.53 thuộc model đo áp suất cao cấp với khả năng chống ăn mòn, chịu áp suất rất tốt. Sản phẩm sở hữu khả năng đo lường áp suất lên tới 1000 bar nên Wika 232.53 và 233.53 được ứng dụng tại các hệ thống áp suất và độ rung động cao.
Hơn thế nữa, đồng hồ đo áp suất 232.53 và 233.53 của thương hiệu Wika có cấu trúc hoàn toàn từ thép không gỉ 316L. Đây là chất liệu có khả năng chống oxy hóa, mài mòn cao từ đó giúp gia tăng tuổi thọ của sản phẩm trong các hệ thống khắc nghiệt hay tại các môi trường ẩm ướt.
Với tính ổn định và khả năng chống sốc tuyệt vời nên model Wika 232.53 và 233.53 được lắp đặt phổ biến tại các hệ thống trong công nghiệp chế biến, hóa chất, xăng dầu hay tại công nghệ môi trường, kỹ thuật cơ khí…
Hiện đồng hồ áp suất Wika 232.53 và 233.53 đang được Thiết bị đo THP phân phối trực tiếp, chính hãng với đầy đủ giấy tờ chứng nhận. Đặc biệt, với diện tích kho hàng lên tới 1000m2 nên chúng tôi luôn sẵn kho số lượng lớn, đáp ứng mọi yêu cầu của Quý khách với mức giá tốt nhất. Để lại thông tin tại mục CHAT hoặc liên hệ ngay Hotline nhé!
Thông số kỹ thuật đồng hồ áp suất Wika 232.53 và 233.53
Thương hiệu | Wika – Đức |
Model | 232.53 và 233.53 |
Chất liệu ướt | Inox 316L |
Chất liệu thân máy | Inox 316L |
Chất liệu mặt đồng hồ, kim | Nhôm |
Tiêu chuẩn | ASME B40.100 & EN 837-1 |
Độ chính xác | ± 1% |
Kính hiển thị | Kính an toàn nhiều lớp |
Hiển thị thông tin | Số đen, kim đen |
Phạm vi thang đo | 1 … 1000bar
[15 … 15000 psi] |
Kích thước danh nghĩa | 2’’ [50mm]
2 ½’’ [63mm] 4’’ [100mm] |
Phạm vi nhiệt độ | -40°C đến +60°C, tối đa 100°C cho môi trường trung bình |
Chân kết nối | ⅛ NPT, ¼ NPT, ½ NPT |
Bảo vệ IP | IP65 |
Ứng dụng | Công nghiệp hóa chất, dầu khí, nhà máy điện, kỹ thuật cơ khí, xây dựng… |
Chưa có đánh giá nào.