Mô tả sản phẩm đồng hồ đo áp suất Wika PGT21
Đồng hồ đo áp suất Wika PGT21 hiện đang là thiết bị đo áp suất chuyên dụng trong công nghiệp và được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế tạo máy, ngày y tế, năng lượng tái tạo. Sở hữu khả năng đo lường tới 400bar và chất liệu từ inox nên sản phẩm có phạm vị đo lớn và chống mài mòn, kéo dài tuổi thọ khi vận hành trong nhiều môi trường đặc biệt.
Với kích thước chính là 50mm và 63mm nên đồng hồ áp suất Wika PGT21 mặt hiển thị trực quan rõ ràng giúp người vận hành dễ dàng đọc giá trị tại chỗ mà không cần nguồn điện hoạt động. Kết hợp với khả năng truyền dữ liệu nhờ tín hiệu 4-20mA hoặc DC 0.5-4.5V nên model đáp ứng các hệ thống yêu cầu giám sát an toàn liên tục, tối ưu chi phí vận hành.
Điểm đặc biệt model Wika PGT21 là cảm biến đo lường không tiếp xúc, giúp hạn chế tình trạng hao mòn và hoạt động an toàn, bền bỉ trong môi trường đặc biệt. Đồng thời, sản phẩm có khả năng chống rung sốc cao với tùy chọn dầu Silicon, giúp đảm bảo độ chính xác kể cả trong môi trường có tính rung động cao.

Với chất lượng mà dòng đồng hồ đo áp suất Wika PGT21 mang lại nên sản phẩm hiện được ứng dụng thực tế trong nhiều dự án, công trình công nghiệp quan trọng. Hiện model này đang được Thietbidothp.vn phân phối trực tiếp với đầy đủ CO, CQ, VAT và chế độ bảo hành tới 12 tháng sử dụng.
Ngoài ra, Quý khách hàng có thể tham khảo các mẫu đồng hồ đo áp suất chất lượng của Wika Đức hoặc Wise Hàn Quốc do chúng tôi phân phối để mang lại giải pháp sử dụng và lắp đặt tốt nhất cho hệ thống. Liên hệ Hotline Thiết bị đo THP để được hỗ trợ kịp thời.
Thông số chi tiết của đồng hồ đo áp suất Wika PGT21
| Thương hiệu | Wika – Đức |
| Model | PGT21 |
| Chất liệu thân máy | Thép không gỉ |
| Chứng nhận & Tiêu chuẩn | CE, EAC, GOST, EMC, CRN, EN 837-1 |
| Độ chính xác | ± 2.5% (tùy chọn 1.6%) |
| Kính hiển thị | Nhựa trong suốt |
| Dầu đồng hồ | Có dầu Silicon |
| Hiển thị thông tin | Số đen, kim đen |
| Phạm vi thang đo | 0 … 1.6 bar đến 0 … 400 bar |
| Kích thước danh nghĩa | 50mm, 63mm |
| Vị trí kết nối |
|
| Nhiệt độ làm việc | -20…+60°C; Môi chất ≤ +60°C |
| Tín hiệu đầu ra | 4-20 mA hoặc DC 0.5-4.5 V |
| Nguồn điện cấp | DC 5V hoặc DC 12-32V |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65 (tùy chọn IP67) |
| Ứng dụng | Khí nén, thủy lực, năng lượng, hệ thống điện gió,… |








Chưa có đánh giá nào.