Tổng quan dòng đồng hồ đo lưu lượng hơi RIF300
Đồng hồ đo lưu lượng hơi RIF300 thuộc dòng đồng hồ cao cấp của hãng Riels của Ý nên luôn được đánh giá cao về chất lượng sản phẩm cũng như khả năng đo lường chính xác, bền bỉ. Điểm nổi bật của model này là khả năng giám sát và kiểm soát lưu lượng hơi trong các hệ thống lò hơi, dây chuyền sản xuất, hơi nóng, dầu khí,… có quy mô từ nhỏ đến lớn với kích thước từ DN15 đến DN300.
Thêm vào đó, thân đồng hồ lưu lượng hơi RIF300 hãng Riels được làm từ chất liệu inox 304 và vật liệu điện cực inox 316L bền bỉ, khả năng chịu nhiệt lên tới 400 độ C, áp lực làm việc lên tới 40 bar. Nhờ vậy, sản phẩm có thể hoạt động ổn định và hiệu quả trong môi trường nhiệt độ cao, áp suất lớn.
Ngoài ra, đồng hồ đo lưu lượng hơi Riels model RIF300 có thể lắp đặt linh hoạt trong nhiều hệ thống nhờ trang bị tín hiệu đầu ra 4 – 20mA, RS485… và nguồn điện 220VAC / 24VDC hoặc Pin. Vì thế, dòng đồng hồ này hỗ trợ theo dõi và quản lý tín hiệu từ xa nhanh chóng, giúp doanh nghiệp kiểm soát hiệu quả lượng hơi tiêu thụ.

Đừng quên chọn mua đồng hồ đo lưu lượng hơi RIF300 tại các địa chỉ uy tín như tại Thiết bị đo Tuấn Hưng Phát để nhận được tư vấn, báo giá và hỗ trợ lắp đặt, sử dụng chuẩn kỹ thuật. Chúng tôi luôn tự tin mang đến các mẫu đồng hồ đo lưu lượng hơi chính hãng, giá cạnh tranh và sẵn kho SLL, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng.
Ngoài ra, với đội ngũ tư vấn chuyên môn cao và đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm nên khi mua hàng tại Thiết bị đo THP, Quý khách không chỉ yên tâm về chất lượng mà còn nhận được giải pháp đo lường tối ưu, nâng cao hiệu suất sản xuất. Chần chừ gì nữa, hãy gọi ngay 0961.694.858 để được hỗ trợ nhanh chóng.
Thông số kỹ thuật chi tiết đồng hồ đo lưu lượng hơi RIF300
| Thương hiệu | RIELS – Italy |
| Kích cỡ | DN15 – DN300 |
| Phiên bản | Compact version, Remote |
| Nhiệt độ chịu tải | Tối đa 400 độ C |
| Áp suất chịu tải | PN16 / PN25 / PN40 |
| Độ chính xác | ±0.75% to ±2.50% VFS |
| Vật liệu thân đồng hồ | Inox 304 ( hoặc Inox 316) |
| Vật liệu điện cực | Inox 316L |
| Lắp đặt | Mặt bích hoặc Wafer |
| Nguồn điện | 220VAC / 24VDC hoặc Pin |
| Tín hiệu đầu ra | Analog 4÷20mA (tùy chọn thêm RS485…) |
| Tiêu chuẩn IP | IP66/IP67 |
| Ứng dụng | Hơi nóng, hơi nước, khí gas, khí nito,… |








Chưa có đánh giá nào.