Đôi nét về đồng hồ đo lưu lượng hơi Supmea DN300
Trong các hệ thống hơi công nghiệp quy mô lớn, việc kiểm soát chính xác lưu lượng hơi đóng vai trò quan trọng giúp tối ưu chi phí vận hành, tiết kiệm năng lượng và đảm bảo hiệu suất hoạt động. Vì thế, đồng hồ đo lưu lượng hơi Supmea DN300 được xem là giải pháp đo lường hiện đại và thiết kế dành riêng cho hệ thống đường ống kích thước lớn, phổ biến trong các nhà máy nhiệt điện, thực phẩm, dệt may, lò hơi,…
Với thiết kế kích thước DN300, đồng hồ lưu lượng hơi Supmea phù hợp lắp đặt trong hệ thống đường ống phi tương ứng 324mm và đảm bảo khả năng đo lường ổn định ngay cả khi lưu lượng lớn và thay đổi liên tục. Đồng thời, với chất liệu từ inox cao cấp nên model có độ bền ổn định, hạn chế ăn mòn và chịu nhiệt, áp lực lớn.
Hiện nay, model Supmea DN300 được thiết kế với nguồn cấp linh hoạt, có thể sử dụng nguồn điện 24V hoặc pin Lithium 3.6V, dễ dàng lắp đặt trong từng vị trí hệ thống và yêu cầu tính an toàn khác nhau. Ngoài ra, với thiết kế chuẩn IP65 nên model đem lại độ bền và chất lượng đo lường ổn định, không bị ảnh hưởng kể cả trong môi trường khắc nghiệt.

Với kích thước lớn nên đồng hồ đo lưu lượng hơi Supmea DN300 có mức giá khá cao, để tránh mua phải hàng kém chất lượng và đem lại hiệu quả đo lường tối ưu, người dùng nên chọn mua sản phẩm tại các đơn vị cung cấp chính hãng, uy tín lâu năm trên thị trường.
Thiết bị đo THP tự hào là đơn vị đối tác phân phối sản phẩm Supmea tại Việt nam với cam kết hàng chuẩn 100% chính hãng, đầy đủ chính sách bảo hành – đổi trả cùng mức giá hấp dẫn. Để được tư vấn và nhận báo giá ưu đãi, vui lòng liên hệ Hotline của chúng tôi nhé!
Bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng hơi Supmea DN300
| Thương hiệu | Supmea – Trung Quốc |
| Kích cỡ | DN300 – 12 inch – phi 324mm |
| Nhiệt độ chịu tải | -20 – 300 độ C |
| Áp suất chịu tải | 1.0Mpa, 1.6Mpa, 2.5Mpa |
| Độ chính xác | 1.0%, 1.5% |
| Tỷ lệ phạm vi | 8:1 |
| Mật độ khí | 1.2kg/m3 |
| Vật liệu thân đồng hồ | Thép không gỉ |
| Lắp đặt | Mặt bích hoặc Wafer |
| Nguồn điện | 24VDC hoặc dùng pin 3.6V |
| Tín hiệu đầu ra | 4 – 20mA, Xung |
| Truyền thông | RS485 (Modbus RTU) |
| Tiêu chuẩn IP | IP65 |
| Ứng dụng | Hơi nóng, hơi nước, khí gas, khí nito,… |










Chưa có đánh giá nào.