Tìm hiểu chung đồng hồ đo áp suất Dream 54
Đồng hồ đo áp suất Dream 54 là thiết bị đo áp lực được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu đo lường và giám sát áp suất trong các hệ thống công nghiệp với yêu cầu độ ổn định cùng tính chính xác cao. Sản phẩm sở hữu cấu tạo chắn chắn nhờ chất liệu inox 304, inox 316 bền bỉ, đem lại độ ổn định và bền bỉ lâu dài.
Dòng Dream 54 là mẫu đồng hồ đo áp suất có bộ phận kết nối phía dưới được thiết kế dạng cụm màng ngăn, giúp cách ly môi chất với bộ phận đo bên trong. Nhờ vật, sản phẩm hạn chế tình trạng tắc nghẽn, ăn mòn hoặc ảnh hưởng đến cơ cấu cảm biến khi làm việc với một số lưu chất đặc biệt như chất lỏng nhớt, cặn,…
Ngoài ra, đồng hồ áp suất Dream 54 sử dụng 2 đơn vị đo chính là MPa hoặc bar và đa dạng kích thước mặt bích, dải đo rộng cùng độ chính xác lên tới 1.0% trên toàn thang đo. Vì thế, sản phẩm hiện đang được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, máy bơm, hợp chất,…
Để mua đồng hồ đo áp suất Dream 54 chính hãng, giá tốt, Quý khách hàng tham khảo và liên hệ ngay tại Thiết bị đo Tuấn Hưng Phát. Với hơn 17 năm kinh nghiệm và là đơn vị phân phối chính hãng sản phẩm Dream Hàn Quốc, chúng tôi tự tin mang đến giải pháp chất lượng cùng dịch vụ vượt trội. Mọi chi tiết vui lòng liên hệ qua Hotline 0961.694.858 nhé!
Thông số kỹ thuật đồng hồ đo áp suất Dream 54
| Thương hiệu | Dream – Hàn Quốc |
| Model | Dream 54 |
| Đơn bị đo | MPa, bar |
| Dải đo | Hợp chất, 0.1MPa ~ 10MPa |
| Đường kính | 60mm, 75mm, 100mm, 150mm |
| Độ chính xác | ±1.5% or ±1.0% toàn thang đo |
| Nhiệt độ làm việc |
|
| Áp lực làm việc |
|
| Chân kết nối áp suất | Inox 316 |
| Ống bourdon | Inox 304, inox 316 |
| Chất liệu vỏ | Inox 304 |
| Chất liệu vành đồng hồ | Inox 304 |
| Kính quan sát | Kính thường, kính cường lực |
| Bộ phận truyền động | Inox 304 |
| Phần tử cảm biến | Inox 316 |
| Mặt đồng hồ | Nhôm sơn trắng, vạch chia màu đen
Chứa dầu giảm rung (Oil Filled – Glycerin) |
| Số in trên mặt đồng hồ | Nhôm trắng sơn đen/đỏ |
| Kim đo | Hợp kim nhôm đen |
| Mặt bích trên | Inox 304 / Inox 316 |
| Mặt bịch dưới | Inox 304 / Inox 316, Monel, Hastelloy-C, Titanium, Tantalum |
| Màng ngăn | Inox 316, Monel, Hastelloy-C, Titanium, Tantalum |
| Tiêu chuẩn kết nối | Chân đứng nối ren
|
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54 |
| Ứng dụng | Môi trường chất lỏng, khí, ăn mòn, môi trường có độ nhớt cao hoặc dễ đông đặc,… |






Chưa có đánh giá nào.