Tổng quan về đồng hồ đo áp suất Dream 53
Thuộc dòng đồng hồ áp suất dạng màng, đồng hồ đo áp suất Dream 53 được thiết kế chuyên dụng trong các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ chính xác và bảo vệ bộ phận cảm biến khỏi tác động trực tiếp từ môi chất. Cho nên, sản phẩm hiện đang được tin chọn và đánh giá cao để sử dụng trong nhiều hệ thống môi trường đặc biệt hiện nay.
Điểm nổi bật của dòng đồng hồ áp suất 53 hãng Dream là bộ phận màng ngăn kết hợp kết nối mặt bích phía dưới, đóng vai trò cách ly giữa các lưu chất và bộ phận cảm biến áp suất. Nhờ vậy, trong quá trình đo lường khi áp suất tác động lên bề mặt màng, lực truyền qua cơ cấu đo giúp kim hiển thị thay đổi theo giá trị áp suất thực tế và hạn chế nguy cơ ảnh hưởng bởi các chất ăn mòn, có độ nhớt, tạp chất cao.
Đặc biệt, đồng hồ đo áp suất Dream 53 sở hữu phần chân dưới có cụm màng lớn, dạng bích kéo dài và kết cấu phần tiếp xúc môi chất lớn. Cho nên, dòng đồng hồ này thường được tin chọn trong các hệ thống cần khả năng tiếp xúc ổn định với dòng lưu chất, ưu tiên độ chắc chắn và phổ biến trong các môi trường công nghiệp nặng.
Tại Thiết bị đo Tuấn Hưng Phát đang là đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp sản phẩm đồng hồ áp suất Dream 53 với đầy đủ CO – CQ, hóa đơn VAT cùng chính sách bảo hành, đổi trả rõ ràng minh bạch. Liên hệ ngay Hotline để nhận báo giá ưu đãi cùng tư vấn chuyên sâu bởi đội ngũ kinh doanh giàu kinh nghiệm nhé!

Bảng thông số sản phẩm đồng hồ đo áp suất Dream 53
| Thương hiệu | Dream – Hàn Quốc |
| Model | Dream 53 |
| Đơn bị đo | MPa, bar |
| Dải đo | Hợp chất, 0.1MPa ~ 10MPa |
| Đường kính | 60mm, 75mm, 100mm, 150mm |
| Độ chính xác | ±1.5% or ±1.0% toàn thang đo |
| Nhiệt độ làm việc |
|
| Áp lực làm việc |
|
| Chân kết nối áp suất | Inox 316 |
| Ống bourdon | Inox 304, inox 316 |
| Chất liệu vỏ | Inox 304 |
| Chất liệu vành đồng hồ | Inox 304 |
| Kính quan sát | Kính thường, kính cường lực |
| Bộ phận truyền động | Inox 304 |
| Phần tử cảm biến | Inox 316 |
| Mặt đồng hồ | Nhôm sơn trắng, vạch chia màu đen
Chứa dầu giảm rung (Oil Filled – Glycerin) |
| Số in trên mặt đồng hồ | Nhôm trắng sơn đen/đỏ |
| Kim đo | Hợp kim nhôm đen |
| Mặt bích trên | Inox 304 / Inox 316 |
| Mặt bịch dưới | Inox 304 / Inox 316, Monel, Hastelloy-C, Titanium, Tantalum |
| Màng ngăn | Inox 316, Monel, Hastelloy-C, Titanium, Tantalum |
| Tiêu chuẩn kết nối | Chân đứng mặt bích
|
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP54 |
| Ứng dụng | Môi trường chất lỏng, khí, ăn mòn, môi trường có độ nhớt cao hoặc dễ đông đặc,… |





Chưa có đánh giá nào.